Bản dịch của từ Puisne trong tiếng Việt

Puisne

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Puisne(Adjective)

pjˈuni
pjˈuni
01

Thuộc về một thẩm phán của tòa cấp cao nhưng có thẩm quyền thấp hơn thẩm phán chủ tọa (chief justice). Từ này dùng trong hệ thống pháp lý Anh và một số nước khác để chỉ các thẩm phán không phải là thẩm phán trưởng.

In the UK and some other countries denoting a judge of a superior court inferior in rank to chief justices.

次级法官

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh