Anh - Việt

Bản dịch của từ Puller trong tiếng Việt

puller

Noun Countable

puller (Noun Countable)

/ˈpʊ.lɚ/
/ˈpʊ.lɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc đồ vật dùng để kéo; thường chỉ thiết bị dùng để kéo như ròng rọc, tay kéo hoặc cần kéo giúp di chuyển hoặc nhổ vật gì đó.

A person or thing that pulls especially a device such as a pulley or lever used for pulling something.

Ví dụ
Người kéo đã giúp nâng những chiếc hộp nặng trong sự kiện cộng đồng.The puller helped lift the heavy boxes during the community event.
Người kéo đã không đến đúng giờ cho buổi gây quỹ.The puller did not arrive on time for the charity function.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh