Bản dịch của từ Pursuant trong tiếng Việt

Pursuant

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pursuant(Adjective)

pɚsˈun̩t
pəɹsjˈun̩t
01

Diễn tả hành động 'theo sau' hoặc 'theo đuổi' một người/vật/việc; nghĩa là làm theo, đi theo hoặc thực hiện theo hướng/điều gì đó đang được theo đuổi.

Following; going in pursuit.

跟随; 追求

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pursuant(Adverb)

pɚsˈun̩t
pəɹsjˈun̩t
01

Theo (một đạo luật, văn bản pháp lý hoặc nghị quyết); làm theo hoặc căn cứ trên nội dung của văn bản pháp lý đó.

In accordance with (a law or a legal document or resolution)

根据

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ