Anh - Việt

Bản dịch của từ Pursued trong tiếng Việt

pursued

Verb

pursued (Verb)

/pɚsˈud/
/pɚsˈud/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “pursue”, nghĩa là đã theo đuổi, đuổi theo hoặc tiếp tục thực hiện (một mục tiêu, hoạt động, cuộc điều tra, v.v.).

Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “pursue”, nghĩa là đã theo đuổi, đuổi theo hoặc tiếp tục thực hiện (một mục tiêu, hoạt động, cuộc điều tra, v.v.).

simple past and past participle of pursue.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động theo đuổi công lý cho các nạn nhân bất bình đẳng xã hội.Many activists pursued justice for the victims of social inequality.
Chính phủ không theo đuổi các chính sách hỗ trợ cộng đồng bị thiệt thòi.The government did not pursue policies that support marginalized communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pursued (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pursue

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pursued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pursued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pursues

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pursuing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh