pursued
pursued (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “pursue”, nghĩa là đã theo đuổi, đuổi theo hoặc tiếp tục thực hiện (một mục tiêu, hoạt động, cuộc điều tra, v.v.).
Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “pursue”, nghĩa là đã theo đuổi, đuổi theo hoặc tiếp tục thực hiện (một mục tiêu, hoạt động, cuộc điều tra, v.v.).
simple past and past participle of pursue.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của pursued (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | pursue |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | pursued |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | pursued |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | pursues |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | pursuing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "pursued" là dạng quá khứ của động từ "pursue", có nghĩa là theo đuổi, tìm kiếm hoặc truy lùng một cái gì đó. Trong tiếng Anh, "pursue" được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau đôi chút. Ở Anh, âm "u" phát âm ngắn hơn, trong khi ở Mỹ, âm này có thể dài hơn và mạnh hơn. "Pursued" thường xuất hiện trong các ngữ cảnh chỉ hành động hoặc ý định kéo dài hoặc liên tục.