Anh - Việt

Bản dịch của từ Pursues trong tiếng Việt

pursues

VerbNoun

pursues (Verb)

/pɚsˈuz/
/pɚsˈuz/
AI

Nghĩa 01 · theo sau hoặc đuổi theo ai/điều gì đó để bắt kịp hoặc nắm được họ/đó.

theo sau hoặc đuổi theo ai/điều gì đó để bắt kịp hoặc nắm được họ/đó.

to follow or chase someone or something in order to catch them.

Ví dụ
Cô ấy theo đuổi ước mơ trở thành nhân viên xã hội ở Chicago.She pursues her dream of becoming a social worker in Chicago.
Anh ấy không theo đuổi những tình bạn thiếu sự tôn trọng và hỗ trợ lẫn nhau.He does not pursue friendships that lack mutual respect and support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pursues (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pursue

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pursued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pursued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pursues

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pursuing

pursues (Noun)

/ˈpɚˈsuz/
/ˈpɚˈsuz/
AI

Nghĩa 01 · Một hoạt động, sở thích hoặc công việc mà người ta làm thường xuyên và đều đặn; việc theo đuổi trong đời sống hàng ngày (ví dụ: sở thích, nghề nghiệp, công việc yêu thích).

Một hoạt động, sở thích hoặc công việc mà người ta làm thường xuyên và đều đặn; việc theo đuổi trong đời sống hàng ngày (ví dụ: sở thích, nghề nghiệp, công việc yêu thích).

an activity hobby or job that someone does regularly.

Ví dụ
Cô ấy theo đuổi hội họa như một sở thích mỗi cuối tuần.She pursues painting as a hobby every weekend.
Anh ấy không theo đuổi nhiếp ảnh nữa vì anh ấy bận rộn.He does not pursue photography anymore since he got busy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh