Bản dịch của từ Quadraphony trong tiếng Việt
Quadraphony

Quadraphony (Noun)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Quadraphony là một thuật ngữ chỉ hệ thống âm thanh vòm bốn kênh, cho phép âm thanh được phát ra từ bốn vị trí khác nhau quanh người nghe, tạo ra trải nghiệm âm thanh không gian phong phú hơn so với âm thanh đơn giản hoặc stereo. Khái niệm này phổ biến trong lĩnh vực âm nhạc và điện ảnh, đặc biệt là trong các sản phẩm âm thanh chất lượng cao. Từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cả hai đều sử dụng "quadraphony" với cách phát âm tương tự.
Họ từ
Quadraphony là một thuật ngữ chỉ hệ thống âm thanh vòm bốn kênh, cho phép âm thanh được phát ra từ bốn vị trí khác nhau quanh người nghe, tạo ra trải nghiệm âm thanh không gian phong phú hơn so với âm thanh đơn giản hoặc stereo. Khái niệm này phổ biến trong lĩnh vực âm nhạc và điện ảnh, đặc biệt là trong các sản phẩm âm thanh chất lượng cao. Từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cả hai đều sử dụng "quadraphony" với cách phát âm tương tự.
