Bản dịch của từ Quadratic trong tiếng Việt

Quadratic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quadratic(Adjective)

kwɑdɹˈætɪk
kwɑdɹˈætɪk
01

Liên quan đến luỹ thừa hai (bình phương) của một ẩn số hoặc biến, và không có luỹ thừa cao hơn. Thường dùng để mô tả phương trình, hàm số hoặc biểu thức có biến mũ 2 (ví dụ: ax^2 + bx + c).

Involving the second and no higher power of an unknown quantity or variable.

涉及未知量或变量的二次方,而没有更高的幂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Quadratic(Noun)

kwɑdɹˈætɪk
kwɑdɹˈætɪk
01

Một phương trình bậc hai (phương trình đại số có biến có bậc cao nhất là 2, dạng tổng quát ax^2 + bx + c = 0).

A quadratic equation.

二次方程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ