Anh - Việt

Bản dịch của từ Quadratic trong tiếng Việt

quadratic

AdjectiveNoun

quadratic (Adjective)

/kwɑdɹˈætɪk/
/kwɑdɹˈætɪk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến luỹ thừa hai (bình phương) của một ẩn số hoặc biến, và không có luỹ thừa cao hơn. Thường dùng để mô tả phương trình, hàm số hoặc biểu thức có biến mũ 2 (ví dụ: ax^2 + bx + c).

Involving the second and no higher power of an unknown quantity or variable.

Ví dụ
Phương trình bậc hai thách thức cho học sinh giải quyết.The quadratic equation was challenging for the students to solve.
Biểu đồ hàm số bậc hai hiển thị hình parabol trên đồ thị.The quadratic function graph showed a parabolic shape on the chart.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

quadratic (Noun)

/kwɑdɹˈætɪk/
/kwɑdɹˈætɪk/
AI

Nghĩa 01

Một phương trình bậc hai (phương trình đại số có biến có bậc cao nhất là 2, dạng tổng quát ax^2 + bx + c = 0).

A quadratic equation.

Ví dụ
Cô ấy giải một phương trình bậc hai trong cuộc thi toán học.She solved a quadratic during the math competition.
Giáo viên giải thích cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai.The teacher explained how to graph a quadratic function.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh