Anh - Việt

Bản dịch của từ Quadriceps trong tiếng Việt

quadriceps

Noun

quadriceps (Noun)

/kwˈɑdɹɪsɛps/
/kwˈɑdɹəsɛps/
AI

Nghĩa 01

Cơ tứ đầu đùi: cơ lớn nằm phía trước đùi, chia thành bốn bó cơ riêng, có chức năng duỗi (thẳng) khớp gối để làm thẳng chân.

The large muscle at the front of the thigh which is divided into four distinct portions and acts to extend the leg.

Ví dụ
Cơ tứ đầu giúp mọi người đứng dậy từ ghế dễ dàng.The quadriceps help people stand up from a chair easily.
Nhiều người không tăng cường cơ tứ đầu qua tập thể dục.Many people do not strengthen their quadriceps through exercise.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh