Anh - Việt

Bản dịch của từ Quotidian trong tiếng Việt

quotidian

Adjective

quotidian (Adjective)

/kwoʊtˈɪdin/
/kwoʊtˈɪdin/
AI

Nghĩa 01

Mô tả thứ gì đó xảy ra hàng ngày; thường ngày, mỗi ngày.

Of or occurring every day daily.

Ví dụ
Routines quotidian của cô ấy bao gồm viết nhật ký mỗi sáng.Her quotidian routine includes writing in her journal every morning.
Anh ấy không tìm thấy niềm vui trong các công việc quotidian hàng ngày.He doesn't find joy in the quotidian tasks of daily life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của quotidian (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

quotidian

kinh tuyến

more quotidian

more quotidian

most quotidian

hầu hết các thương tuyến

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh