Bản dịch của từ Malaria trong tiếng Việt

Malaria

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Malaria (Noun)

məlˈɛɹiə
məlˈɛɹiə
01

Một bệnh sốt do ký sinh trùng đơn bào (sốt rét) tấn công hồng cầu, gây sốt từng cơn và tái phát, lây truyền chủ yếu qua muỗi Anopheles ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

An intermittent and remittent fever caused by a protozoan parasite which invades the red blood cells and is transmitted by mosquitoes in many tropical and subtropical regions.

malaria là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ