Bản dịch của từ Radon trong tiếng Việt

Radon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Radon(Noun)

ɹˈeɪdɑn
ɹˈeɪdɑn
01

Radon là một nguyên tố hóa học (số nguyên tử 86), là một loại khí hiếm, phóng xạ thuộc nhóm khí trơ (khí hiếm). Nó không màu, không mùi, có thể tích tụ trong nhà và là một nguồn phóng xạ tự nhiên có thể gây hại cho sức khỏe nếu nồng độ cao.

The chemical element of atomic number 86 a rare radioactive gas belonging to the noble gas series.

氡是一种稀有的放射性气体,属于惰性气体系列。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Radon (Noun)

SingularPlural

Radon

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ