Bản dịch của từ Raise awareness trong tiếng Việt

Raise awareness

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raise awareness(Verb)

ɹˈeɪz əwˈɛɹnəs
ɹˈeɪz əwˈɛɹnəs
01

Để nâng cao kiến thức hoặc hiểu biết về một vấn đề hay chủ đề cụ thể nào đó.

Enhance your knowledge or understanding of a specific issue or subject.

增强关于某个特定问题或主题的知识或理解

Ví dụ
02

Gây chú ý đến một vấn đề hoặc mục đích nào đó.

Draw attention to a cause or issue.

引起公众关注某个事业或问题

Ví dụ
03

Thúc đẩy cuộc tranh luận trong cộng đồng về một chủ đề.

Promote open public discussion on a topic.

促进公众对某一主题的讨论。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh