Bản dịch của từ Ran into problems trong tiếng Việt

Ran into problems

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ran into problems(Phrase)

ʐˈæn ˈɪntəʊ prˈɒbləmz
ˈræn ˈɪntoʊ ˈprɑbɫəmz
01

Đột ngột gặp phải rắc rối hoặc khó khăn

To suddenly face complications or troubles

Ví dụ
02

Gặp phải một vấn đề hoặc thách thức bất ngờ

To have an unexpected issue or challenge arise

Ví dụ
03

Gặp phải khó khăn hoặc trở ngại một cách bất ngờ trong tình huống

To encounter difficulties or obstacles unexpectedly in a situation

Ví dụ