Bản dịch của từ Rangefinder trong tiếng Việt

Rangefinder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rangefinder(Noun)

ɹˈeɪndʒfaɪndəɹ
ɹˈeɪndʒfaɪndəɹ
01

Một thiết bị dùng để ước lượng khoảng cách tới một vật, thường dùng kèm với máy ảnh hoặc súng (ví dụ để đo khoảng cách khi ngắm bắn hoặc lấy nét).

An instrument for estimating the distance of an object especially for use with a camera or gun.

测距仪,一种用于估计物体距离的仪器,常用于相机或枪械。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh