Bản dịch của từ Rankling trong tiếng Việt

Rankling

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rankling(Verb)

ɹˈæŋklɪŋ
ɹˈæŋklɪŋ
01

Gây khó chịu hoặc oán giận kéo dài trong lòng, khiến người ta vẫn bực bội, không nguôi ngoai.

Cause annoyance or resentment that persists.

心中不满,难以释怀

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Gây cho ai đó cảm giác bực bội, khó chịu hoặc tức tối kéo dài; khiến một chuyện vẫn còn đọng lại trong lòng và làm người ta hay nghĩ đến, cáu giận.

To continue to cause someone to feel angry, annoyed or upset.

持续让人感到愤怒或不快

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Rankling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rankle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Rankled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Rankled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rankles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Rankling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ