Bản dịch của từ Rarely spread trong tiếng Việt

Rarely spread

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rarely spread(Phrase)

rˈeəli sprˈɛd
ˈrɛrɫi ˈsprɛd
01

Được truyền đạt hoặc thông báo một cách hạn chế.

To be communicated or made known in a limited fashion

Ví dụ
02

Không thường xuyên được phát tán

Not often disseminated infrequently distributed

Ví dụ
03

Hiếm khi xuất hiện trong lưu thông

To occur seldom or infrequently in circulation

Ví dụ