Bản dịch của từ Rascal trong tiếng Việt

Rascal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rascal(Noun)

ɹˈæskæl
ɹˈæskl
01

Một người nghịch ngợm, tinh quái hoặc láu lỉnh — thường là trẻ con hoặc đàn ông — được gọi theo cách trìu mến, không mang ý xúc phạm nặng.

A mischievous or cheeky person especially a child or man typically used in an affectionate way.

Ví dụ

Dạng danh từ của Rascal (Noun)

SingularPlural

Rascal

Rascals

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ