Bản dịch của từ Rat through trong tiếng Việt
Rat through
Verb

Rat through(Verb)
ɹˈæt θɹˈu
ɹˈæt θɹˈu
Ví dụ
02
Chỉ trích hoặc tiết lộ bí mật về ai đó, đặc biệt là hành động hoặc quyết định của họ.
Criticizing or revealing secrets about someone, especially their actions or decisions.
批评或泄露关于某人的秘密,尤其是关于他们的行为或决策的事情。
Ví dụ
03
Phá hoại lòng tin của ai đó bằng cách tiết lộ bí mật
Betraying someone's trust by revealing secret information.
背叛某人的信任,透露秘密。
Ví dụ
