Anh - Việt

Bản dịch của từ Ration trong tiếng Việt

ration

NounVerb

ration (Noun)

/ɹˈeiʃn̩/
/ɹˈæʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Một lượng hàng hóa hoặc lương thực được phân phát cố định cho mỗi người trong thời kỳ thiếu hụt (ví dụ thời chiến) theo quy định chính thức.

A fixed amount of a commodity officially allowed to each person during a time of shortage, as in wartime.

Ví dụ
Trong thời chiến, mỗi người được phân phối một lượng thức ăn.During the war, each person was given a ration of food.
Chính phủ thi hành một hệ thống phân phối nghiêm ngặt để đảm bảo công bằng.The government implemented a strict rationing system to ensure fairness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của ration (Noun)

SingularPlural

ration

rations

Kết hợp từ của ration (Noun)

ADJECTIVE + rationVERB + rationPREPOSITIONration + NOUN
Kết hợp từ của ration
Collocation
Ví dụ

nguyên tắc cung cấp thực phẩm trong tình trạng đói kém

starvation ration

Nhiều gia đình ở Yemen đang phải đối mặt với khẩu phần đói do xung đột kéo dài.

Many families in Yemen face starvation rations due to ongoing conflict.

tiêu chuẩn thực phẩm

food ration

Trong cuộc khủng hoảng, mỗi gia đình nhận được một khẩu phần thực phẩm 30 pound.

During the crisis, each family received a food ration of 30 pounds.

phân phối nước

water ration

Trong đợt hạn hán năm 2022, người dân ở Hà Nội phải tuân theo chế độ phân bổ nước nghiêm ngặt mỗi ngày.

During the drought in 2022, people in Hanoi had to follow a strict water ration every day.

khẩu phần hàng tháng

monthly ration

Trong phần nói IELTS, tôi đã nói về khẩu phần gạo hàng tháng của gia đình tôi, thường là 10 ký.

In the IELTS speaking test, I talked about my family's monthly ration of rice, which is usually 10 kilograms.

khẩu phần nhỏ

short ration

Trong bài nói IELTS, cô ấy đưa ra một thời gian ngắn ý tưởng về các vấn đề xã hội.

In the IELTS speaking test, she gave a short ration of ideas about social problems.

ration (Verb)

/ɹˈeiʃn̩/
/ɹˈæʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Phân phát hoặc giới hạn một lượng hàng hóa (thực phẩm, nhiên liệu, v.v.) cho mỗi người hoặc mỗi gia đình theo mức cố định, thường vì nguồn cung thiếu hoặc trong tình trạng khẩn cấp.

Allow each person to have only a fixed amount of (a commodity)

Ví dụ
Chính phủ quyết định hạn chế thức ăn trong thời kỳ khủng hoảng.The government decided to ration food during the crisis.
Họ hạn chế nước để đảm bảo mọi người đều có quyền truy cập.They rationed water to ensure everyone had access to it.

Dạng động từ của ration (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ration

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rationed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rationed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rations

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rationing

Kết hợp từ của ration (Verb)

PREPOSITIONration + ADVERB
Kết hợp từ của ration
Collocation
Ví dụ

tỉ lệ với

ration to

Chính phủ sẽ phân phối thực phẩm cho các gia đình thu nhập thấp vào năm 2024.

The government will ration food to low-income families in 2024.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh