Anh - Việt

Bản dịch của từ Rationed trong tiếng Việt

rationed

VerbAdjective

rationed (Verb)

/ɹˈeɪʃnd/
/ɹˈæʃnd/
AI

Nghĩa 01

Hạn chế tính khả dụng của một thứ gì đó, thường là để bảo tồn nó

To limit the availability of something typically to conserve it

Ví dụ
Trong cuộc khủng hoảng, thực phẩm được phân phối cho mỗi gia đình cần.During the crisis, food was rationed to each family in need.
Chính phủ không hạn chế nước trong đợt nắng nóng mùa hè.The government did not ration water during the summer heatwave.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Quá khứ của khẩu phần, phân phối hoặc phân bổ nguồn lực theo cách có kiểm soát

Past tense of ration to distribute or allocate resources in a controlled manner

Ví dụ
Trong đại dịch, thực phẩm được phân phối để đảm bảo mọi người có đủ.During the pandemic, food was rationed to ensure everyone had enough.
Nhiều người không được phân phối đủ vật tư trong khủng hoảng.Many people were not rationed enough supplies during the crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Hạn chế số lượng hàng hóa có sẵn cho mỗi người

To restrict the amount of goods available to each person

Ví dụ
Trong cuộc khủng hoảng, thực phẩm được phân phối để đảm bảo mọi người nhận được.During the crisis, food was rationed to ensure everyone received supplies.
Chính phủ không phân phối nước trong nắng hạn mùa hè.The government did not ration water during the summer drought.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rationed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ration

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rationed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rationed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rations

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rationing

rationed (Adjective)

/ɹˈeɪʃnd/
/ɹˈæʃnd/
AI

Nghĩa 01

Giới hạn về tính khả dụng hoặc số lượng

Limited in availability or quantity

Ví dụ
Trong đại dịch, nguồn thực phẩm bị hạn chế cho nhiều gia đình.During the pandemic, food supplies were rationed for many families.
Nhiều người không nhận đủ hàng hóa bị hạn chế năm ngoái.Many people did not receive enough rationed goods last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Phân phối theo các phần hoặc số lượng cố định

Distributed in fixed portions or amounts

Ví dụ
Trong đại dịch, nguồn thực phẩm được phân phối theo tỷ lệ để đảm bảo công bằng.During the pandemic, food supplies were rationed to ensure fairness.
Mọi người không được phân phối đủ tài nguyên cho nhu cầu cơ bản.People were not rationed enough resources for their basic needs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Kiểm soát việc sử dụng, thường là do khan hiếm

Controlled in use often due to scarcity

Ví dụ
Trong đại dịch, thực phẩm đã bị phân phối có kiểm soát ở nhiều cộng đồng tại Mỹ.During the pandemic, food was rationed in many communities across America.
Nhiều gia đình không được phân phối đủ tài nguyên để sống sót qua khủng hoảng.Many families were not rationed enough resources to survive the crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh