Bản dịch của từ Ravish trong tiếng Việt

Ravish

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ravish(Verb)

ɹˈævɪʃ
ɹˈævɪʃ
01

Bắt cóc, nắm giữ hoặc lôi kéo ai đó bằng bạo lực; cưỡng ép đưa người đi khỏi nơi họ đang ở.

Seize and carry off someone by force.

强行夺走某人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Gây cho ai cảm giác vui sướng, mê mệt hoặc say đắm mãnh liệt; làm người ta bị cuốn hút, ngây ngất vì vẻ đẹp hoặc niềm vui.

Fill someone with intense delight enrapture.

使人陶醉的快乐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Ravish (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Ravish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Ravished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Ravished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Ravishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Ravishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ