Anh - Việt

Bản dịch của từ Readjusting trong tiếng Việt

readjusting

Verb

readjusting (Verb)

/ɹiədʒˈʌstɪŋ/
/ɹiədʒˈʌstɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Thay đổi hoặc điều chỉnh một chút những chi tiết của cái gì đó nhằm cải thiện hoặc sửa lại cho đúng hơn.

to make small changes to something in order to improve or correct it.

Ví dụ
Thành phố đang điều chỉnh ngân sách cho các chương trình xã hội năm nay.The city is readjusting its budget for social programs this year.
Họ không điều chỉnh cách tiếp cận với cộng đồng một cách hiệu quả.They are not readjusting their approach to community outreach effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của readjusting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

readjust

V2

Quá khứ đơn

Past simple

readjusted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

readjusted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

readjusts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

readjusting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh