Anh - Việt

Bản dịch của từ Readjustment trong tiếng Việt

readjustment

Noun

readjustment (Noun)

/ɹiədʒˈʌstmnt/
/ɹˌiədʒˈʌstmnt/
AI

Nghĩa 01

Hành động điều chỉnh lại hoặc sửa đổi để đạt được sự phù hợp, vẻ ngoài hoặc kết quả như mong muốn.

An alteration or correction made to achieve a desired fit appearance or result.

Ví dụ
Thành phố đã điều chỉnh lại chính sách nhà ở năm ngoái.The city made a readjustment to its housing policies last year.
Nhiều công dân không đồng ý với việc điều chỉnh lại lộ trình giao thông công cộng.Many citizens did not agree with the readjustment of public transport routes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh