Bản dịch của từ Reception band trong tiếng Việt
Reception band
Noun [U/C]

Reception band(Noun)
ɹɨsˈɛpʃən bˈænd
ɹɨsˈɛpʃən bˈænd
01
Phạm vi tần số xác định mà tại đó một tín hiệu cụ thể có thể được nhận một cách hiệu quả.
The specific frequency band within which a particular signal can be effectively received.
这是一个信号可以有效接收的频段范围。
Ví dụ
02
Một dải hoặc nhóm của phổ điện từ được sử dụng để tiếp nhận tín hiệu.
A band or group within the electromagnetic spectrum is used for reception purposes.
Một dải hoặc nhóm trong phổ điện từ được sử dụng để tiếp nhận.
Ví dụ
