Bản dịch của từ Reckless behavior trong tiếng Việt
Reckless behavior
Noun [U/C]

Reckless behavior(Noun)
rˈɛkləs bɪhˈeɪvjɐ
ˈrɛkɫəs bɪˈheɪvjɝ
01
Những hành động hoặc cách cư xử thể hiện sự thiếu trách nhiệm hoặc xem thường những nguy hiểm.
Acts or conduct that are characterized by irresponsibility or disregard for dangers
Ví dụ
Ví dụ
