Bản dịch của từ Reckless conduct trong tiếng Việt
Reckless conduct
Phrase

Reckless conduct(Phrase)
rˈɛkləs kəndˈʌkt
ˈrɛkɫəs ˈkɑnˌdəkt
Ví dụ
02
Hành vi liều lĩnh hoặc bất cẩn một cách nguy hiểm
Behavior that is dangerously careless or reckless
Ví dụ
03
Hành vi thể hiện sự thiếu quan tâm đến sự an toàn của bản thân hoặc người khác.
Conduct characterized by lack of consideration for the safety of oneself or others
Ví dụ
