Bản dịch của từ Reckless conduct trong tiếng Việt

Reckless conduct

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reckless conduct(Phrase)

rˈɛkləs kəndˈʌkt
ˈrɛkɫəs ˈkɑnˌdəkt
01

Những hành động cho thấy sự thiếu quan tâm đến hậu quả.

Actions that show a lack of concern for the consequences

Ví dụ
02

Hành vi liều lĩnh hoặc bất cẩn một cách nguy hiểm

Behavior that is dangerously careless or reckless

Ví dụ
03

Hành vi thể hiện sự thiếu quan tâm đến sự an toàn của bản thân hoặc người khác.

Conduct characterized by lack of consideration for the safety of oneself or others

Ví dụ