Anh - Việt

Bản dịch của từ Reckoned trong tiếng Việt

reckoned

Verb

reckoned (Verb)

/ɹˈɛknd/
/ɹˈɛknd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'reckon' (tức là đã 'nghĩ', 'cho là' hoặc 'tính toán' trong quá khứ).

simple past and past participle of reckon.

Ví dụ
Nhiều chuyên gia cho rằng mạng xã hội ảnh hưởng lớn đến sức khỏe tâm thần.Many experts reckoned social media impacts mental health significantly.
Họ không tính đến ảnh hưởng của bắt nạt trực tuyến đối với thanh thiếu niên.They did not reckon the influence of online bullying on teenagers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reckoned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reckon

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reckoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reckoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reckons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reckoning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh