Bản dịch của từ Recognize the problems trong tiếng Việt
Recognize the problems
Phrase

Recognize the problems(Phrase)
rˈɛkəɡnˌaɪz tʰˈiː prˈɒbləmz
ˈrɛkəɡˌnaɪz ˈθi ˈprɑbɫəmz
01
Để nhận diện hoặc công nhận sự tồn tại của các vấn đề hoặc khó khăn
To identify or acknowledge the existence of issues or difficulties
承认或确认存在的问题或困难
Ví dụ
02
Thừa nhận rằng có những vấn đề cần phải được giải quyết.
To admit that there are problems that need to be addressed
承认存在一些需要解决的问题。
Ví dụ
03
Nhận thức được vấn đề sau khi cân nhắc một tình huống.
To become aware of problems after considering a situation
在考虑某个情况之后,意识到潜在的问题
Ví dụ
