Bản dịch của từ Recombinant trong tiếng Việt

Recombinant

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recombinant (Noun)

ɹikˈɑmbɪnnt
ɹɪkˈɑmbɪnnt
01

Một sinh vật, tế bào hoặc đoạn vật chất di truyền đã được tái tổ hợp (tức là có sự kết hợp lại của ADN từ hai nguồn khác nhau), tạo thành bộ gen mới.

A recombinant organism cell or piece of genetic material.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Recombinant (Adjective)

ɹikˈɑmbɪnnt
ɹɪkˈɑmbɪnnt
01

Liên quan đến hoặc miêu tả sinh vật, tế bào hoặc vật chất di truyền được tạo ra bằng cách tái tổ hợp (kết hợp lại các đoạn gen từ hai nguồn hoặc nhiều hơn).

Relating to or denoting an organism cell or genetic material formed by recombination.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ