Bản dịch của từ Rectifier trong tiếng Việt

Rectifier

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rectifier(Noun)

ɹˈɛktəfˌɑɪɚ
ɹˈɛktəfˌɑɪəɹ
01

Một thiết bị điện chuyển đổi dòng điện xoay chiều (AC) thành dòng điện một chiều (DC) bằng cách cho dòng điện chỉ chạy theo một chiều duy nhất.

An electrical device which converts an alternating current into a direct one by allowing a current to flow through it in one direction only.

整流器:一种电气设备,将交流电转换为单向的直流电。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Rectifier (Noun)

SingularPlural

Rectifier

Rectifiers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ