Bản dịch của từ Recurring study trong tiếng Việt

Recurring study

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recurring study(Noun)

rɪkˈɜːrɪŋ stˈʌdi
rɪˈkɝɪŋ ˈstədi
01

Phương pháp nghiên cứu quay trở lại các nghiên cứu trước đó để thu thập dữ liệu mới

This is a research method that re-examines previous studies to gather new data.

一种重新回顾早期研究、收集新资料的研究方法

Ví dụ
02

Một cuộc điều tra hoặc phân tích được thực hiện theo các khoảng thời gian khác nhau

An investigation or analysis is carried out at different points in time.

调查或分析在不同的时间段内进行多次.

Ví dụ
03

Một nghiên cứu diễn ra nhiều lần theo thời gian

A study is conducted repeatedly over a period of time.

一项在一段时间内反复进行的研究

Ví dụ