Anh - Việt

Bản dịch của từ Redemptional trong tiếng Việt

redemptional

Adjective

redemptional (Adjective)

/ɹˌidɨmpjˈuʃən/
/ɹˌidɨmpjˈuʃən/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến việc cứu chuộc, chuộc lại hoặc sự cứu rỗi (thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc tài chính khi nói về việc chuộc lại một vật hoặc chuộc tội).

Relating to or involving redemption.

Ví dụ
Các chương trình cứu rỗi đã giúp nhiều gia đình thoát nghèo vào năm 2022.The redemptional programs helped many families escape poverty in 2022.
Những nỗ lực cứu rỗi này không hiệu quả với tất cả mọi người trong cộng đồng.These redemptional efforts are not effective for everyone in the community.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh