Anh - Việt

Bản dịch của từ Redeemed trong tiếng Việt

redeemed

VerbAdjective

redeemed (Verb)

/ɹɪdˈimd/
/ɹɪdˈimd/
AI

Nghĩa 01

Được bù đắp, trả lại giá trị hoặc đổi thành dạng có giá trị (ví dụ: đổi phiếu thành tiền, bù đắp tổn thất).

compensated for or converted into a form of value.

Ví dụ
Cô ấy đã chuộc lại bản thân bằng cách tình nguyện tại trại cứu trợ địa phương.She redeemed herself by volunteering at the local shelter.
Anh ấy không thể chuộc lại danh tiếng sau vụ scandal.He failed to redeem his reputation after the scandal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của redeemed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

redeem

V2

Quá khứ đơn

Past simple

redeemed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

redeemed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

redeems

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

redeeming

redeemed (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Được cứu rỗi hoặc được giải thoát khỏi tội lỗi, sai lầm hay điều xấu; nghĩa là đã được chuộc lại, trở nên trong sạch hoặc được cứu khỏi hậu quả xấu.

having been saved from sin error or evil.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy đã được cứu rỗi sau khi tình nguyện tại trại tạm thời cho người vô gia cư.She felt redeemed after volunteering at the homeless shelter.
Anh ấy không cảm thấy đã được cứu rỗi mặc dù thường xuyên quyên góp từ thiện.He didn't feel redeemed despite donating to charity regularly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh