Bản dịch của từ Redeem trong tiếng Việt

Redeem

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Redeem (Verb)

rɪˈdim
rɪˈdim
01

Thực hiện hoặc chu toàn một lời hứa, lời cam kết; làm đúng điều đã hẹn hoặc đã hứa để không còn nợ nần về mặt tinh thần hay trách nhiệm.

Fulfil or carry out a pledge or promise.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bù đắp, chuộc lại lỗi lầm hoặc khuyết điểm; làm cho điều gì đó tốt hơn để bù lại những sai sót trước đó.

Compensate for the faults or bad aspects of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lấy lại hoặc chuộc lại một vật gì đó bằng cách trả tiền hoặc đưa ra giá trị tương đương; giành lại quyền sở hữu thông qua thanh toán.

Gain or regain possession of something in exchange for payment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ