Bản dịch của từ Redirection trong tiếng Việt

Redirection

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Redirection(Noun)

ɹˌidɚˈɛkʃn̩
ɹˌidɚˈɛkʃn̩
01

(Trên Internet) Quá trình tự động đưa người dùng đến một địa chỉ/ trang khác với địa chỉ họ đã chọn ban đầu.

(Internet) The automated process of taking a user to a location other than the one selected.

(互联网)自动将用户引导至其他地址的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động hoặc quá trình chuyển sang một hướng mới; việc đặt hoặc chỉ định một hướng, mục tiêu mới thay cho hướng cũ.

The act of setting a new direction.

设置新方向的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh