Anh - Việt

Bản dịch của từ Redoubt trong tiếng Việt

redoubt

Noun

redoubt (Noun)

/ɹədˈaʊt/
/ɹɪdˈaʊt/
AI

Nghĩa 01 · Một công sự phòng thủ tạm thời hoặc bổ sung, thường có dạng vuông hoặc đa giác và không có phần bố trí phòng thủ hai bên (không có bố trí che chéo). Nói ngắn gọn: một loại công trình phòng thủ nhỏ, độc lập để bảo vệ tạm thời.

Một công sự phòng thủ tạm thời hoặc bổ sung, thường có dạng vuông hoặc đa giác và không có phần bố trí phòng thủ hai bên (không có bố trí che chéo). Nói ngắn gọn: một loại công trình phòng thủ nhỏ, độc lập để bảo vệ tạm thời.

A temporary or supplementary fortification typically square or polygonal and without flanking defences.

Ví dụ
Cộng đồng đã xây dựng một pháo đài để an toàn trong cơn bão năm ngoái.The community built a redoubt for safety during the storm last year.
Họ đã không sử dụng pháo đài trong các cuộc biểu tình gần đây ở thành phố.They did not use the redoubt during the recent protests in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh