Bản dịch của từ Redshank trong tiếng Việt

Redshank

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Redshank(Noun)

ɹˈɛdʃæŋk
ɹˈɛdʃæŋk
01

Một loài chim mỏ thìa (chim bờ) lớn phân bố ở Á-Âu, có đôi chân màu đỏ, bộ lông màu nâu xám hoặc hơi đen. Thường sống ở ven đầm lầy, bãi bồi và bờ biển, dễ nhận biết nhờ chân đỏ dài.

A large Eurasian sandpiper with long red legs and brown grey or blackish plumage.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ