Bản dịch của từ Reduplication trong tiếng Việt

Reduplication

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reduplication(Noun)

ɹɪdupləkˈeɪʃn
ɹɪdupləkˈeɪʃn
01

Trong giải phẫu, “reduplication” là hiện tượng một phần hoặc cơ quan bị gấp đôi hoặc xuất hiện thêm một phần giống hệt (tăng gấp đôi), tức là cơ quan đó có hai phần giống nhau do sự nhân đôi hoặc gấp lại.

Anatomy The folding or doubling of a part or organ.

解剖中部分或器官的重复或折叠。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(ngôn ngữ học) hành động hoặc ví dụ của việc lặp lại một phần hoặc toàn bộ từ (với hoặc không thay đổi) để tạo thành từ mới hoặc biểu đạt nghĩa/nhấn mạnh, ví dụ như "nhanh nhong" hay "đi đi".

Linguistics The act of or an instance of reduplicating.

重复词语的行为或实例

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ