Bản dịch của từ Reflective practice trong tiếng Việt

Reflective practice

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reflective practice(Noun)

ɹɨflˈɛktɨv pɹˈæktəs
ɹɨflˈɛktɨv pɹˈæktəs
01

Việc suy ngẫm về những trải nghiệm của bản thân để học hỏi và phát triển.

Reflecting on personal experiences to learn from them and improve.

通过反思自己的经历,以学习和不断改进。

Ví dụ
02

Một phương pháp nâng cao kỹ năng chuyên môn qua việc suy ngẫm về hành động và kết quả.

A method to enhance professional skills by reflecting on one's actions and the outcomes.

这是一种通过反思自己的行动和结果来提升职业技能的方法。

Ví dụ
03

Việc xem xét một cách có hệ thống những trải nghiệm học tập mà một cá nhân đã có trong bối cảnh của họ.

A systematic review of the learning experiences that an individual has within their context.

系统地审视个人在其生活背景中所经历的学习体验。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh