Anh - Việt

Bản dịch của từ Refract trong tiếng Việt

refract

Verb

refract (Verb)

/ɹɪfɹˈækt/
/ɹɪfɹˈækt/
AI

Nghĩa 01

(v) Khi ánh sáng đi từ một môi trường sang môi trường khác (ví dụ: từ không khí sang nước hoặc thủy tinh) theo một góc, tia sáng sẽ đổi hướng — hiện tượng này gọi là khúc xạ.

of water air or glass make a ray of light change direction when it enters at an angle.

Ví dụ
Ánh sáng khúc xạ qua kính trong sự kiện cộng đồng thứ Bảy tuần trước.Light refracts through the glass during the community event last Saturday.
Kính không khúc xạ ánh sáng tốt trong điều kiện ánh sáng kém.The glass does not refract light well in poor lighting conditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của refract (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

refract

V2

Quá khứ đơn

Past simple

refracted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

refracted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

refracts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

refracting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh