Bản dịch của từ Regain balance trong tiếng Việt

Regain balance

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regain balance(Phrase)

rˈiːɡɪn bˈæləns
ˈriɡən ˈbæɫəns
01

Để cân bằng lại trong một bối cảnh vật lý hoặc cảm xúc

Restoring balance in physical or emotional contexts.

在身体或情绪层面上恢复平衡

Ví dụ
02

Để lấy lại trạng thái ổn định sau một thời gian mất cân bằng hoặc không ổn định

Restore a stable state after a period of imbalance or instability.

恢复到稳定状态,经过一段时间的波动或不稳定之后

Ví dụ
03

Để lấy lại sự bình tĩnh hoặc vững vàng ban đầu

Find your sense of calm or inner strength again.

重新找回冷静或镇定

Ví dụ