Anh - Việt
regiments
Noun
regiments (Noun)
/rˈɛdʒɪmənts/
/ˈrɛdʒəmənts/
AI
Ví dụ
Lễ hội thu hút các nhóm đông người từ thành phố New York.The festival attracted regiments of people from New York City.
Năm nay không có nhiều tình nguyện viên tham gia dọn dẹp thành phố.There are not regiments of volunteers for the city cleanup this year.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một đơn vị quân sự thường bao gồm một vài trung đoàn.
A military unit typically consisting of a few battalions
Ví dụ
Cuộc diễu hành thành phố có sự tham gia của nhiều trung đoàn từ căn cứ quân đội địa phương.The city parade included several regiments from the local army base.
Không có trung đoàn nào đóng quân thường trực ở thị trấn nhỏ này.There are no regiments stationed permanently in this small town.
Từ tiếng Việt gần nghĩa