Bản dịch của từ Regional development trong tiếng Việt

Regional development

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regional development(Noun)

ɹˈidʒənəl dɨvˈɛləpmənt
ɹˈidʒənəl dɨvˈɛləpmənt
01

Quá trình tăng trưởng kinh tế và nâng cao tiêu chuẩn sống trong một khu vực cụ thể.

The process of economic growth and improvement in living standards in a specific area.

特定地区的经济增长和生活水平的改善过程。

Ví dụ
02

Các sáng kiến chính sách và chiến lược nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế của khu vực.

Initiatives and policy strategies aimed at boosting the economic performance of a region.

旨在提升一个区域经济表现的政策举措和战略。

Ví dụ
03

Nghiên cứu về động thái kinh tế không gian và cách phân bổ tài nguyên trong các khu vực địa lý.

Research on the economic dynamics of space and resource distribution across different geographic areas.

空间经济动力学与资源在地理区域内的分布研究。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh