Bản dịch của từ Regulatory reforms trong tiếng Việt
Regulatory reforms
Noun [U/C]

Regulatory reforms(Noun)
rˈɛɡjʊlˌeɪtərˌi rɪfˈɔːmz
ˈrɛɡjəɫəˌtɔri rɪˈfɔrmz
01
Quá trình chỉnh sửa các quy định nhằm nâng cao hiệu quả và khả năng phản ứng của chúng
The process of refining regulations to improve their effectiveness and responsiveness.
完善法规以提升其效能和应变能力的过程
Ví dụ
Ví dụ
03
Các điều chỉnh đã được thực hiện đối với các chính sách hiện hành nhằm đảm bảo sự tuân thủ và thúc đẩy hiệu quả.
Adjustments have been made to the current policy to ensure compliance and promote efficiency.
对现有政策所做的调整,旨在确保合规并提升执行效率。
Ví dụ
