Bản dịch của từ Rehabilitative trong tiếng Việt

Rehabilitative

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rehabilitative(Adjective)

ɹiəbˈɪləteɪtɪv
ɹihəbˈɪləteɪtɪv
01

Mô tả tính chất hoặc mục đích giúp ai đó trở lại trạng thái tốt hơn (về sức khỏe, hành vi hoặc hòa nhập xã hội) sau khi trải qua bệnh tật, tù tội hoặc hoàn cảnh khó khăn; nhằm phục hồi, cải thiện và tái hòa nhập.

Intended to help someone return to a good condition for example after they have been in prison or have been ill.

Ví dụ

Dạng tính từ của Rehabilitative (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Rehabilitative

Phục hồi chức năng

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ