Anh - Việt

Bản dịch của từ Rehabilitative trong tiếng Việt

rehabilitative

Adjective

rehabilitative (Adjective)

/ɹiəbˈɪləteɪtɪv/
/ɹihəbˈɪləteɪtɪv/
AI

Nghĩa 01

Mô tả tính chất hoặc mục đích giúp ai đó trở lại trạng thái tốt hơn (về sức khỏe, hành vi hoặc hòa nhập xã hội) sau khi trải qua bệnh tật, tù tội hoặc hoàn cảnh khó khăn; nhằm phục hồi, cải thiện và tái hòa nhập.

intended to help someone return to a good condition for example after they have been in prison or have been ill.

Ví dụ
Chương trình phục hồi chức năng đã giúp John hòa nhập xã hội sau khi ra tù.The rehabilitative program helped John reintegrate into society after prison.
Các dịch vụ phục hồi chức năng không có ở trung tâm cộng đồng địa phương của chúng tôi.The rehabilitative services are not available in our local community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của rehabilitative (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

rehabilitative

phục hồi chức năng

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh