Anh - Việt

Bản dịch của từ Rejuvenate trong tiếng Việt

rejuvenate

Verb

rejuvenate (Verb)

/ɹɪdʒˈuvəneɪt/
/ɹɪdʒˈuvəneɪt/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó hoặc cái gì đó trông hoặc cảm thấy tốt hơn, trẻ hơn hoặc tràn đầy sức sống hơn.

Make someone or something look or feel better younger or more vital.

Ví dụ
Tình nguyện viên làm mới trung tâm cộng đồng bằng sơn mới và đồ nội thất mới.Volunteers rejuvenate the community center with fresh paint and new furniture.
Sự kiện từ thiện nhằm làm mới tinh thần của trẻ em thiếu may mắn.The charity event aims to rejuvenate the spirits of underprivileged children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rejuvenate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rejuvenate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rejuvenated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rejuvenated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rejuvenates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rejuvenating

Video ngữ cảnh