Anh - Việt
relieves
Verb
relieves (Verb)
/rɪlˈiːvz/
/rɪˈɫivz/
AI
Nghĩa 01 · giảm đau hoặc khó chịu
giảm đau hoặc khó chịu
to reduce pain or discomfort
Ví dụ
Nhóm hỗ trợ hằng tuần của Maya giúp giảm căng thẳng cho hai mươi người cao tuổi cô đơn.Maya’s weekly support group relieves stress for twenty isolated seniors.
Diễn đàn trực tuyến này không làm vơi lo âu của thanh thiếu niên cô lập.The online forum relieves no anxiety for isolated teenagers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Dịch vụ trông trẻ cộng đồng giúp cha mẹ đi làm nhẹ gánh trong đợt nắng nóng năm 2024 ở Mumbai.Community childcare relieves working parents during Mumbai's 2024 heat wave.
Chính sách mới hiếm khi giảm nhẹ gánh nặng tài chính của người thuê nhà cao tuổi.The new policy rarely relieves elderly tenants' financial burden.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · để cung cấp sự hỗ trợ hoặc giúp đỡ
để cung cấp sự hỗ trợ hoặc giúp đỡ
to provide assistance or support
Ví dụ
Ngân hàng thực phẩm của Maya giúp giảm áp lực cho các gia đình nghèo ở Chicago.Maya's food bank relieves pressure on poor families in Chicago.
Một tổ chức từ thiện hiếm khi giải quyết được các vấn đề xã hội do thất nghiệp gây ra.A single charity rarely relieves the social problems caused by unemployment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa