Bản dịch của từ Religious trong tiếng Việt

Religious

AdjectiveNoun [U/C]

Religious Adjective

/ɹilˈɪdʒəs/
/ɹɪlˈɪdʒəs/
01

Liên quan đến hoặc tin vào một tôn giáo.

Relating to or believing in a religion

Ví dụ

The community center hosts various religious events throughout the year.

Trung tâm cộng đồng tổ chức nhiều sự kiện tôn giáo suốt năm.

She follows different religious practices based on her beliefs.

Cô ấy tuân thủ các phong tục tôn giáo khác nhau dựa trên niềm tin của mình.

Religious Noun

/ɹilˈɪdʒəs/
/ɹɪlˈɪdʒəs/
01

Một người bị ràng buộc bởi lời thề xuất gia.

A person bound by monastic vows

Ví dụ

The religious lived in the monastery in solitude and prayer.

Người tu sống trong tu viện một mình và cầu nguyện.

The religious took a vow of poverty, chastity, and obedience.

Người tu thề sống nghèo, trong sạch và vâng lời.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

3.0/8Trung bình
Listening
Rất thấp
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Religious

Religious about doing something

/ɹɨlˈɪdʒəs əbˈaʊt dˈuɨŋ sˈʌmθɨŋ/

Nghiêm túc như đi lễ chùa/ Kỹ lưỡng như đi chùa

Strict about something; conscientious about something.

She is a stickler for punctuality.

Cô ấy rất chú ý đến sự đúng giờ.