Bản dịch của từ Remain resolute trong tiếng Việt

Remain resolute

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remain resolute(Phrase)

rɪmˈeɪn rˈɛzəlˌuːt
rɪˈmeɪn ˈrɛzəˌɫut
01

Giữ vững niềm tin hoặc quyết định của mình bất chấp khó khăn.

To stay firm in ones beliefs or decisions despite difficulties

Ví dụ
02

Không chao đảo trong mục đích hay cam kết

To not waver in purpose or commitment

Ví dụ
03

Tiếp tục kiên định hoặc vững vàng.

To continue to be determined or steadfast

Ví dụ