Anh - Việt
remitted
Verb
remitted (Verb)
/rɪmˈɪtɪd/
/rɪˈmɪtɪd/
AI
Nghĩa 01 · Chuyển một khoản tiền khi thanh toán hoặc dưới dạng quà tặng
Chuyển một khoản tiền khi thanh toán hoặc dưới dạng quà tặng
Transferred a sum of money in settlement or as a gift
Ví dụ
Maya đã chuyển 200 đô la cho cha mẹ sau khi tốt nghiệp.Maya remitted $200 to her parents after graduation.
Tổ chức từ thiện này không chuyển tiền cho nạn nhân lũ lụt vào năm 2023.The charity remitted no money to flood victims in 2023.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2023, Maria đã gửi 500 đô la cho cha mẹ ở Mexico.In 2023, Maria remitted $500 to her parents in Mexico.
Năm 2024, James không gửi tiền cho chị gái thất nghiệp.In 2024, James remitted no money to his unemployed sister.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Đã hủy bỏ hoặc gia hạn hình phạt hoặc khoản nợ
Đã hủy bỏ hoặc gia hạn hình phạt hoặc khoản nợ
Canceled or refritted a punishment or debt
Ví dụ
Năm 2022, Thị trưởng Lin xóa các khoản nợ tiền nước chưa trả của hộ nghèo.In 2022, Mayor Lin remitted poor families' unpaid water debts.
Tổ chức từ thiện không bao giờ miễn mọi khoản nợ bệnh viện sau trận động đất.The charity never remitted every hospital debt after the earthquake.
Từ tiếng Việt gần nghĩa